Đào tạo

+ Chuyên ngành đào tạo:

1. Đại học 

Chương trình đào tạo 04 năm (CDI) 2018) áp dụng từ khóa 63

TT

Mã ngành

Ngành

Chuyên ngành

1

7520604

Kỹ thuật dầu khí

Địa chất dầu khí

Khoan – Khai thác

Khoan thăm dò – khảo sát

Thiết bị dầu khí

2

7520502

Kỹ thuật địa vật lý

Địa vật lý

3

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Lọc – Hóa dầu

 Chương trình đào tạo 05 năm (2018) áp dụng từ khóa 59 đến khóa 62

TT

Mã ngành

Ngành

Chuyên ngành

1

52520604

Kỹ thuật dầu khí

Địa chất dầu khí

Khoan – Khai thác

Khoan thăm dò – khảo sát

Thiết bị dầu khí

2

52520502

Kỹ thuật địa vật lý

Địa vật lý

3

52510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Lọc – Hóa dầu

 Chương trình đào tạo 05 năm (2016) áp dụng từ K54 đến K62

TT

Mã ngành

Ngành

Chuyên ngành

1

52520604

Kỹ thuật dầu khí

Địa chất dầu khí

Khoan – Khai thác

Khoan thăm dò – khảo sát

Thiết bị dầu khí

2

52520502

Kỹ thuật địa vật lý

Địa vật lý

3

52510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Lọc – Hóa dầu

 Chương trình đào tạo 05 năm (2013) áp dụng từ K54 đến K62

TT

Mã ngành

Ngành

Chuyên ngành

1

52520604

Kỹ thuật dầu khí

Địa chất dầu khí

Khoan – Khai thác

Khoan thăm dò – khảo sát

Thiết bị dầu khí

2

52520502

Kỹ thuật địa vật lý

Địa vật lý

3

52510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Lọc – Hóa dầu

 

 2. Thạc sỹ 

TT

Mã ngành

Ngành

Chuyên ngành

1

8520604

Kỹ thuật dầu khí

Kỹ thuật dầu khí

2

8520502

Kỹ thuật địa vật lý

Kỹ thuật địa vật lý

3

8520301

Kỹ thuật hóa học

Kỹ thuật hóa học

 

3. Tiến sỹ 

TT

Mã ngành

Ngành

Chuyên ngành

1

9520501

Kỹ thuật địa chất

Địa chất dầu khí

2

9520604

Kỹ thuật dầu khí

Kỹ thuật dầu khí

3

9520502

Kỹ thuật địa vật lý

Kỹ thuật địa vật lý