NGHIÊN CỨU KHOA HỌC SINH VIÊN

DANH MỤC CÁC BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHOA HỌC SINH VIÊN NĂM 2010-2016

BỘ MÔN ĐỊA CHẤT DẦU KHÍ

TT

Tên đề tài

Sinh viên thực hiện

Lớp

Năm 2010

1

Tính lượng nước xâm nhập tích luỹ vào khối L mỏ Đại Hùng theo phương pháp của Hurst và Van Ev Eveerdingen

Trần Xuân Hưng

ĐCDK K50

2

Đặc điểm hydrat khí và khả năng tồn tại hydrat khí ở Việt Nam

Trần Văn Trọng

Nguyễn Hùng Quân

ĐCDK K51

3

Nghiên cứu nguyên nhân tầng chứa có điện trở suất thấp và cách khắc phục.

Lê Mạnh Hưng

ĐCDK K51

4

Tính lượng nước xâm nhập vào khối L, mỏ Đại Hùng theo phương pháp Fetkovich.

Nguyễn Văn Thiết

ĐCDK K50

5

Nghiên cứu ảnh hưởng của môi trường trầm tích đến chất lượng của các vỉa chứa vụn

Nguyễn Văn Biên

Đinh Thị Như Chuyên

Trần Xuân Hưng

Đặng Thị Phương

ĐCDK K50

6

Tính chất của vỉa chứa vụn qua tài liệu mẫu lõi và tài liệu địa vật lý giếng khoan

Trần Huy Dư

Trần Quang Đạt

Nguyễn Văn Đô

ĐCDK K50

Năm 2011

7

Đặc điểm địa hóa đá mẹ lô 04 bể Nam Côn Sơn

Lê Tiến Đạt (NT)

Phạm Thị Nhung

Phan Văn Viên

ĐCDK K52

8

Nghiên cứu hoạt động kiến tạo Đông Bắc bể Sông Hồng trên cơ sở phân tích các tài liệu địa chấn

Nguyễn Thu Hiền (NT)

Đặng Văn Mạnh

Nguyễn Mạnh Cường

ĐCDK K52

9

Nghiên cứu một số phương pháp xác định độ thấm của đá móng nứt nẻ trong bể trầm tích Cửu Long

Nguyễn Huy Tài (NT)

Đỗ Văn Doanh

ĐCDK K52

10

Nghiên cứu mối quan hệ giữa độ rỗng, độ thấm và độ mở của lỗ rỗng trong đá chứa dầu khí

Trần Văn Trọng (NT)

Nguyễn Hùng Quân

ĐCDK K51

11

Nghiên cứu quá trình thành đá và các ảnh hưởng tới chất lượng của đá chứa vụn

Phạm Phi Phong

Nguyễn Thị Lệ Quyên

ĐCDK K52

12

Nghiên cứu, minh giải môi trường trầm tích từ tài liệu Địa vật lý giếng khoan

Lê Trường Thịnh

Phan Khắc  Phát

ĐCDK K52

Năm 2012

13

Minh giải tướng trầm tích và đặc điểm vật lý thạch học từ tài liệu phân tích độ hạt các vụn tràm tích.

Nguyễn Văn Tuyển

Đào Thanh Tuấn

Trần Đức Tuấn

ĐCDK - 53

14

Xác định danh giới trưởng thành đá sinh dầu lô 04 bằng phương pháp khôi phục lịch sử chôn vùi và tái tạo nhiệt độ cổ.

Nguyễn Thị Hồng Minh

Lê Thị Thảo

Lê Ngọc Đường

ĐCDK - 53

15

Phân tích lịch sử phát triển kiến tạo vùng Đông bắc mỏ Bạch Hổ bể Cửu Long.

Phạm Thị Hằng Nga

Đô Văn Doanh

ĐCDK – 53

ĐCDK - 52

16

Nghieen cứu thạch học các đá vụn để đánh  giá chất lượng của tầng chứa.

Trần Thị Lan Hương

ĐCDK - 53

17

Xác định nguồn gốc dầu khí lô Y bằng phương pháp so sánh dầu thô – đá mẹ

Hoàng Thị Bình

Nguyễn Văn Cương

Trần Thị Mỹ Dung

ĐCDK - 53

Năm 2013

18

Nghiên cứu đặc điểm vật lý thạch học và chất lượng đá chứa cát kết chặt xít tuổi Oligoxen bể Cửu Long

Nguyễn Thị Diệu Ly

Lê Thị Hiền

Nguyễn Trung Sơn

ĐCDK K54

19

Nghiên cứu tính chất vật lý thạch học của tầng chứa nứt nẻ

Nguyễn Thị Hoài

Bùi Thị Hạnh

Phạm Thị Thu Trang

Lê Thị Hằng

ĐCDK K54

20

Tìm hiểu Một số phương pháp phân loại tướng đá trong Địa chất Dầu khí

Nguyễn Tá  Đô

Trần Thị Vân Anh

Ngô Quang Tân

Trịnh Đăng Tấn

ĐCDK K54

21

Phân tích hình thái, đặc điểm phân bố của các dịch chuyển dầu khí theo phương thẳng đứng (chimneys) và mối liên hệ của chúng với sự xuất hiện của các vết lõm trên đáy biển (pokmarks). dựa trên phân tích tài liệu địa chấn 3D ngoài khơi Norway.

Nguyễn Văn Thiện

Đỗ Thị Lành

Nguyễn Văn Thuân

 

ĐCDK K54

22

Ứng dụng phương pháp Monte – Carlo trong tính toán trữ lượng dầu khí, lấy vi dụ cho một mỏ dầu tại thềm lục địa Việt Nam

Lê Văn Chiến

Nguyễn Trọng Vịnh

 

ĐCDK K54

23

Đặc điểm địa hoá đá sinh lô 12 bể Nam Côn Sơn

Phạm Thị Hằng Nga

ĐCDK K53

Năm 2014

24

Nghiên cứu xác định nguồn xuất xứ khí hydratcacbon phát lộ ở khu vực Nam miền Võng Hà Nội

Phạm Hoài Thu,

Trần Nhật Phương

 

ĐCDK K55

ĐCDK K55

25

Nghiên cứu Môi trường trầm tích mỏ G và mỏ M thuộc lô Y bể Cửu Long.

Ngô Quang Tân

Nguyễn Thị Thùy Dung

Nguyễn Thị Kiều Oanh

Đinh Huy Anh

ĐCDK K55

ĐCDK K55

ĐCDK K55

ĐCDK K55

26

Nghiên cứu khả năng thu hồi dầu trong một số loại đá chứa vụn Carbonat và Granit phong hóa nứt nẻ.

Nguyễn Tá Đô

Đặng Thị Phương

Đỗ Tiến Hoàng

ĐCDK K55

ĐCDK K55

ĐCDK K55

27

Tính toán các thông số vỉa chứa dựa vào tài liệu phục hồi áp suất.

Trần Thị Vân Anh

Phạm Thị Thanh Ngát

Trịnh Đăng Tấn

ĐCDK K55

ĐCDK K55

ĐCDK K55

28

Nghiên cứu địa tầng phân tập trầm tích Miocen giữa phần Bắc bể Phú Khánh

Trần Đình Hùng

Hoàng Trọng Chung

Võ Kim Anh

ĐCDK K55

ĐCDK K55

ĐCDK K55

29

Nghiên cứu đặc điểm trầm tích hạt vụn dựa trên kết quả phân tích độ hạt

Phạm  Văn Thanh

Nguyễn Ngọc Khoa

Lương Ngọc Tuyên

Nguyễn Thị Vân

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

Năm 2015 

30

Nghiên cứu đặc điểm trầm tích khu vực hệ thống Sông Hồng và đặc điểm thạch, trầm tích tầng chứa vụn thuộc phần bắc bể Sông Hồng.

Phạm Văn Thanh

Nguyễn Ngọc Khoa

Lương Ngọc Tuyên

Nguyễn Thị Hương

Nguyễn Văn Kiêu

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

31

Nghiên cứu xác định phân vị địa tầng của khu vực mỏ X lô 15/1 bể Cửu Long bằng phần mềm Cyclolog.

Nguyễn Đức Hoàng

Nguyễn Duy Đức

Nguyễn Hồng Lâm

Nguyễn Thị Vân

Phạm Thu Hường

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

32

Nghiên cứu đặc điểm cấu trúc trầm tích sông (các bar cát) và ý nghĩa trong nghiên cứu dầu khí.

Nguyễn Hữu Đức

Nguyễn Thị Yến

Mai Thị Tươi

Đỗ Đức Huy

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

33

Ứng dụng phương pháp “Cổ sinh địa tầng” trong tìm kiếm thăm dò dầu khí

Nguyễn Duy Hưng

Lâm Quang Hưng

Nguyễn Khắc Toàn

Hà Thế Hiển

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

34

Nghiên cứu dự báo độ rỗng cho tầng đá móng mỏ X bằng phương pháp địa thống kê

Lê Song Hào

Đỗ Thị Trang

Vũ Quốc Hùng

Nguyễn Nhật Hàn Vy

Trần Xuân Hiệp

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

Năm 2016

35

Nghiên cứu đặc điểm địa chấn của dòng chảy tập trung (dạng ống

Nguyễn Thị Phương Trang

Nguyễn Văn Tuấn

Nguyễn Văn Thái

Hoàng Thị Hương

Phạm Sơn Giang

ĐCDK K57

ĐCDK K57

ĐCDK K57

ĐCDK K57

ĐCDK K57

ĐCDK K57

36

Nghiên cứu ứng dụng phần mềm MOVE.2013 xây dựng

mặt cắt địa chất phục hồi phần Bắc bể Sông Hồng

Trần Thị Yến

Lê Thị Hiền

Trần Thị Hiền

Trịnh Minh Hoàng

Đỗ Thế Tiến

ĐCDK K57

ĐCDK K57

ĐCDK K57

ĐCDK K57

ĐCDK K57

37

Nghiên cứu kiến trúc xi măng sét và ảnh hưởng của chúng đến chất lượng tầng chứa vụn

Nguyễn Văn Phương

Trần Đăng Hạnh

Nguyễn Thị Toan

Trần Thảo Nguyên

ĐCDK K57

ĐCDK K57

ĐCDK K57

ĐCDK K57

38

Nghiên cứu đặc điểm và sự phân bố các vết lõm đáy biển (pockmarks), dẫn đến sự bất ổn định của đáy biển,  dựa vào tài liệu địa chấn 3D ngoài khơi Norway.

Trần Tuấn Anh

Hoàng Đức Cương

Bùi Đăng Cương

Đoàn Nam Hải

Nguyễn Văn Lâm

ĐCDK K57

ĐCDK K57

ĐCDK K57

ĐCDK K57

ĐCDK K57

39

Nghiên cứu, phân loại  loại độ rỗng trong đá chứa và phân tích, ước tính độ rỗng hữu hiệu

Phạm Văn Thanh

Nguyễn Ngọc Khoa

ĐCDK K56

NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CÁN BỘ

Năm 2016 

1. Нгуен Минь Хоа, Горюнов Е.Ю., Дирксен Е.О., Узембаева З.И., Щербина Ю.В - Сравнительный анализ геологического строения месторождения Белый Тигр (Вьетнам) и фундамента Жигулевского вала в связи с перспективами нефтегазоносности последнего. VIII -  Международной межвузовской научной конференции студентов, аспирантов и молодых ученых «Молодые – наукам о Земле», 5-7 апреля 2016, Москва, Россия.  

2. Нгуен Минь Хоа, Е.Ю. Горюнов, В.А. Трофимов, П.А. ИгнатовК решению проблемы поисков углеводородов в Докембрийском фундаменте Волго-Уральского региона. Всероссийская конференция по глубинному генезису нефти и газа (5-ые Кудрявцевские Чтения), 17-19/10/2016, ЦГЭ, Москва, Россия. 

3. Нгуен Минь Хоа, Е.Ю. Горюнов, З.И. Узембаева, В.А. Слепченко - Сравнение геологического строения нефтегазовых месторождений шельфа Южного Вьетнама и Восточного Сахалина в связи с перспективами нефтегазоносности последнего. Всероссийская конференция по глубинному генезису нефти и газа (5-ые Кудрявцевские Чтения), 17-19/10/2016, ЦГЭ, Москва, Россия. 

4. Lê Ngọc Ánh - Tectonic and stratigraphy development of the Kribi-campo basin offshore Cameroon, based on 3D seismic data. Hội thảo: “Nghiên cứu trầm tích vụn và ứng dụng trong thăm dò dầu khí”.

5. Phạm Văn Tuấn - Diagenesis including deformation in Old Red sandstone: Buchan Oifield, North Sea, UK. Hội thảo: “Nghiên cứu trầm tích vụn và ứng dụng trong thăm dò dầu khí”.


Năm 2015 

1. Lê Văn Bình - Điều kiện và các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành và phân bố Hydrat khí trong tự nhiên. Tạp chí Dầu khí số 3/2015. 

2. Hong Minh Thi Nguyen, An Hai Le, Tin Trong Nguyen - Integrated approach for Miocene resevoir quality zonation in block 103 & 107, Song Hong basin. VIET - POL 2015 (11/2015). 

3. Anh Ngoc Le, Tuan Van Pham, Muoi Nguyen Duy, Oanh Thi Tran, Ngan Thi Bui, Hoa Minh Nguyen - Characteristic of subsurface focused-fluid flow in sedimentary basins from 3D seismic data. VIET - POL 2015 (11/2015)


Năm 2014

1. Lê Trung Tâm, Cù Minh Hoàng, Phạm Văn Tuấn - Đặc điểm thạch học trầm tích thành tạo cacbonat trước Kainozoi mỏ Hàm Rồng, Tạp chí Dầu khí 5/2014. 

2. Anh Ngoc Le , Mads Huuse, Jonathan Redfern, Rob L. Gawthorpe, Duncan Irving - Seismic characterization of a Bottom Simulating Reflection (BSR) and plumbing system of the Cameroon margin, offshore West Africa. - Marine and Petroleum Geology 12/2014.

3Mads Huuse, Christophe Serié, Anh Le Ngoc, Uzochukwu Benjamin & Neil Hodgson - Overburden plumbing systems as a key to hydrocarbon exploration and geohazards assessment along the west African margin. - Petroleum Geoscience of the West Africa Margin conference-  Petroleum group - The Geological Society, Burlington House31/3 - 2/4/2014


Năm 2013

1. Ha Quang Man, Jadwiga Anna Jarzyna - Integration of core, well logging and 2D seismic data to improve a reservoir rock model: a case study of gas accumulation in the NE Polish Carpathian Foredeep; Geological Quarterly

2Michael B. W. Fyhn, Lars O. Boldreel, Lars H.Nielsen, Henrik l.Petersen, Tran C. Giang, Le H. Nga, Nguyen T.M.Hong, Nguyen D.Nguyen, loannis Abatzis - Carbonate platform growth and demise offshore Central Vietnam: Effects of Early Miocene transgression and subsequent onshore uplift; Journal of Asian Earth Sciences, Volume 76, p.152-168

3. Tran Thi Oanh - Quantitative seismic geomorphology of Early Miocene to Pleistocen fluvial system of Northern Songkhla basin, Gulf of Thailand, Bulletin of Earth Sciences of Thailand 10/2013, p. 80-88.


Năm 2012

1. Lê Văn Bình - Cấu trúc Hydrat khí; Tạp chí dầu khí số 8 -2012

2. Lê Văn Bình - Trữ lượng và phân bố Hydrat khí; Tạp chí khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất số 37

3. Nguyễn Thị Minh Hồng - Committee approach fỎ porosity prediction from seismic attributes; Hội nghị Khoa học Quốc tế “Petroleum Technology and Human Resources” 

4. Khawar Ashfaq Ahmed, Ha Quang Man, Yasir Zeb - Seismic Facies Modelling of Potwar Basin Using Seismic and Well Log Data; Scientific & Academic Publishing

5. Nguyễn Thị Minh Hồng - Phân tích thuộc tính địa chấn nghiên cứu trầm tích mioxen khu vực lô 103; Tạp chí KHKT Mỏ - Địa chất

6. Nguyễn Thị Minh Hồng - Dự báo độ rỗng trầm tích Mioxen khu vực lô 103; Tạp chí KHKT Mỏ - Địa chất

7 Hà Quang Mẫn - Hydraulic flow unit calssification for the sandly – shaly reservoir modeling; Tạp chí 35 năm TL Khoa Dầu khí

8. Lê Ngọc Ánh - Polygonal fault occurrences and characterization based on 3D seismic data of west Africa continential margin; Tạp chí 35 năm TL Khoa Dầu khí


Năm 2011

1. Lê Văn Bình - Đặc điểm hydrat khí; Tạp chí khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất số 33/01-2011

2. Ha Quang Man, Jadwiga Anna Jarzyna -  Integrating of core and logs and 2D seismic data to improve 3D hydraulic flow unit modeling - Case study in the Miocene gas reservoir; 73rd EAGE Conference & Exhibition incorporating SPE EUROPEC 2011

3.  Ha Quang Man, Jadwiga Anna Jarzyna - Hydraulic Flow Unit classification for geological modeling of the shaly-sandy reservoir using core, log and 2D seismic data, an example of the Miocene formation; Workshop 2011, in Auberge Saint Antoine, Quebec City, Canada

4Wojciech Machowski, Ha Quang Man - Preliminary analysis of petrophysical parameters of the W gas field as an introduction to CO2 injection using Eclipse® simulator; 2nd International Geosciences Student Conference 9-12 July 2011, Krakow Poland

5. Ha Quang Man, Jadwiga Anna Jarzyna - Integrated reservoir characterization for fluid flow modeling of the Z gas deposit at the Carpathian Foredeep; 2nd International Geosciences Student Conference 9-12 July 2011, Krakow Poland


Năm 2010

1. Anh  N  Le,  Rob  Gawthorpe,  Jonathan  Redfern  and  Duncan  Irving - Seismic  characterization  of  a  Bottom  Simulating  Reflector  (BSR)  and Plumbing  system  in  the Cameroon margin, West Africa; Oral  presentation  at AGU Fall Meeting, December 13-17, San Francisco, CA.

2. Benjamin, Anh N Le, A P Oluboyo, D H Irving, M Huuse - Case studies of massive gravity  slides  imaged  in 3D  seismic volumes: Passive margin and Basinal  settings  (West  Africa  and  Northwest  Europe); Oral  presentation  at AGU Fall Meeting, December 13-17, 2010, San Francisco, CA

3. Anh N Le, Mads Huuse, Rob Gawthorpe Jonathan Redfern  and Duncan  Irving - Seismic  characterization  of  a  bottom  simulating  reflector  (BSR)  and plumbing  system: an  implication  for  temperature anomalies  in  the Cameroon margin, West Africa; Oral  presentation  at Post-Grad Research Conference, School  of Earth Atmospheric  and  Environmental  Sciences, University  of Manchester, UK

4. Nguyễn Kim Long; Nguyễn Tiến Dũng; Phạm Văn Tuấn; Nguyễn Văn Nguyên; Nguyễn Quốc Phi - Phương pháp phân nhóm và ghép nhóm các đối tượng địa chất tạo dữ liệu DEM; Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất số 30/4-2010

5. Nguyễn Kim Long; Nguyễn Quang Luật; Nguyễn Thị Minh Hồng; Nguyễn Quốc Phi - Ứng dụng cấu trúc mô hình số độ cáo (DEM) trong địa chất ; Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất số 31/7-2010

6. Man H. Q., Jarzyna J., 2010. Application of artificial neural networks for properties modeling using well logs and 2D seismics in the Carpathian Foredeep gas field. Geopetrol 2010, Zakopane, p.209-212


Năm 2009

1. Anh  N  Le,  Rob  Gawthorpe,  Jonathan  Redfern  and  Duncan  Irving - The  seismic  character  of  a  Bottom  Simulating  Reflector  (BSR)  of  the Cameroon margin, West Africa; Poster presentation BSRG Annual General Meeting, Bangor, UK.

2. Ha Quang Man - Podział skały zbiornikowej na jednostki o jednakowych własnościach hydraulicznych dla udokładnienia wyznaczania przepuszczalności przy modelowaniu przepływów w złożu gazu. Przegląd Geologiczny


Năm 2008

1. Phan Tu Co, Pham Van Tuan - The possibility of applying Pollard method to the analysis of pressure build-up data in fractured basement reservoir of White Tiger Oilfield; Fractured Basement Reservoir, PetroVietnam 2008, p.308-314: Proceedings of the International Conference Fractured Basement Reservoir II

2. Lê Văn Bình - Khả năng bổ sung trữ lượng tiềm năng Hydrocacbon cho mỏ; Tuyển tập báo cáo khoa học công nghệ “Viện Dầu khí Việt Nam, 30 năm phát triển và hội nhập”, tr  568, T. 1 (Đăng tóm tắt).

3. Nguyễn Thị Minh Hồng, Đặng Thị Ngọc Thủy, Lê Hải An - Nâng cao hiệu quả minh giải tài liệu địa vật lý giếng khoan trong nghiên cứu tầng chứa điện trở suất thấp; Tuyển tập báo cáo khoa học công nghệ “Viện Dầu khí Việt Nam, 30 năm phát triển và hội nhập”, tr  533-539.

4. Ha Quang Man, Jadwiga Jarzyna - Preliminary analysis of petrophysical parameters of the Miocene sandy-shaly formation in the Carpathian Foredeep as an introduction to Eclipse®(Schlumberger) modeling; GEOPETROL 2008 Conference, Instytut Nafty i Gazu, 31-503 Kraków, ul. Lubicz 25A, Poland

5. Ha Quang Man, Jadwiga Jarzyna - Dane petrofizyczne w jednostkach o jednakowych własnościach hydraulicznych do modelowania przepływów w złożu gazu w zapadlisku przedkarpackim; I Polski Kongres Geologiczny - Kraków


Năm 2007

1. Le Hai An, Nguyen Thi Minh Hong, Ha Quang Man, Dang Thi Ngoc Thuy - Artificial Intelligence resolved challenges in wireline log interpretation; Proceeding of the International Symposium “Hanoi Geoengineering 2007”, p.206-209

2. Lê Hải An, Nguyễn Thị Minh Hồng, Hà Quang Mẫn, Đặng Thị Ngọc Thủy -  Xác định tướng trầm tích sử dụng hệ suy diễn mờ trên cơ sở mạng thích nghi ; Tạp chí Mỏ - Địa chất, số 19, trang 1-6.

3. Lê Hải An, Nguyễn Thị Minh Hồng, Hà Quang Mẫn, Đặng Thị Ngọc Thủy - Xây dựng mô hình mạng nơ-ron tính toán độ rỗng và độ thấm; Tạp chí Dầu khí, số 7, tr  47-53.

4. Lê Văn Bình - Hydrat khí nguồn dự trữ năng lượng tiềm tàng - Tạp chí dầu khí, số 7 - 2007

5. Nguyễn Thị Minh Hồng - Đánh giá đặc tính thấm chứa của đá chứa cát sét điện trở suất thấp từ tài liệu địa vật lý giếng khoan; Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị KHKT lần thứ 17. Đại học Mỏ - Địa chất.

6. Vũ Ngọc Diệp, Lê Văn Hiền, Vũ Trụ, Lê Văn Bình - Đặc điểm địa chất và phân bố tầng đá dầu ở Hoành Bồ - Quảng Ninh; Tạp chí dầu khí, số 7 - 2007


Năm 2006

1. Lê Văn Bình - Cơ sở dự báo ngập nước giếng khoan khai thác dầu bằng phương pháp địa hoá; Tạp chí KHKT Mỏ - Địa chất, Số 14.

2. Phan Tu Co and Luong Thi Thanh Huyen - The characteristics of oil field in fractured rocks; Fractured Basement Reservoir, PetroVietnam 2006: Proceeding of the International Conference Fractured Basement Reservoir I

3. Tuan Pham, Adrian Hartley and John Parnell - New approach simulates porosity evolution and assesses relative importance of burial diagenesis and deformation: an example from the Permo-Triassic Hopeman Sandstone, Inner Moray Firth Basin, Scotland; Abstract in the BSRG Annual General Meeting, 17-19 December 2006, Aberdeen, UK.

4. Lê Ngọc Ánh - Mô hình biến đổi của đứt gãy trên cấu trúc nếp uốn phát triển từ địa chấn 3D ngoài khơi Brunei Darussalam; Tuyển tập báo cáo khoa học lần thứ 17 của Trường Đại học Mỏ - Địa chất

5. Hà Quang Mẫn, Nguyễn Xuân Phong - Nghiên cứu môi trường trầm tích ở điểm lộ Berakas – Cách nhìn mới trên quan điểm của tìm kiếm, thăm dò và khai thác dầu khí; Trường đại học mỏ địa chất: Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học, lần thứ 17, Hà nội; Quyển 4. Dầu khí . p. 66-69.