NGHIÊN CỨU KHOA HỌC SINH VIÊN

DANH MỤC CÁC BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHOA HỌC SINH VIÊN NĂM 2010-2016

BỘ MÔN ĐỊA CHẤT DẦU KHÍ

TT

Tên đề tài

Sinh viên thực hiện

Lớp

Năm 2010

1

Tính lượng nước xâm nhập tích luỹ vào khối L mỏ Đại Hùng theo phương pháp của Hurst và Van Ev Eveerdingen

Trần Xuân Hưng

ĐCDK K50

2

Đặc điểm hydrat khí và khả năng tồn tại hydrat khí ở Việt Nam

Trần Văn Trọng

Nguyễn Hùng Quân

ĐCDK K51

3

Nghiên cứu nguyên nhân tầng chứa có điện trở suất thấp và cách khắc phục.

Lê Mạnh Hưng

ĐCDK K51

4

Tính lượng nước xâm nhập vào khối L, mỏ Đại Hùng theo phương pháp Fetkovich.

Nguyễn Văn Thiết

ĐCDK K50

5

Nghiên cứu ảnh hưởng của môi trường trầm tích đến chất lượng của các vỉa chứa vụn

Nguyễn Văn Biên

Đinh Thị Như Chuyên

Trần Xuân Hưng

Đặng Thị Phương

ĐCDK K50

6

Tính chất của vỉa chứa vụn qua tài liệu mẫu lõi và tài liệu địa vật lý giếng khoan

Trần Huy Dư

Trần Quang Đạt

Nguyễn Văn Đô

ĐCDK K50

Năm 2011

7

Đặc điểm địa hóa đá mẹ lô 04 bể Nam Côn Sơn

Lê Tiến Đạt (NT)

Phạm Thị Nhung

Phan Văn Viên

ĐCDK K52

8

Nghiên cứu hoạt động kiến tạo Đông Bắc bể Sông Hồng trên cơ sở phân tích các tài liệu địa chấn

Nguyễn Thu Hiền (NT)

Đặng Văn Mạnh

Nguyễn Mạnh Cường

ĐCDK K52

9

Nghiên cứu một số phương pháp xác định độ thấm của đá móng nứt nẻ trong bể trầm tích Cửu Long

Nguyễn Huy Tài (NT)

Đỗ Văn Doanh

ĐCDK K52

10

Nghiên cứu mối quan hệ giữa độ rỗng, độ thấm và độ mở của lỗ rỗng trong đá chứa dầu khí

Trần Văn Trọng (NT)

Nguyễn Hùng Quân

ĐCDK K51

11

Nghiên cứu quá trình thành đá và các ảnh hưởng tới chất lượng của đá chứa vụn

Phạm Phi Phong

Nguyễn Thị Lệ Quyên

ĐCDK K52

12

Nghiên cứu, minh giải môi trường trầm tích từ tài liệu Địa vật lý giếng khoan

Lê Trường Thịnh

Phan Khắc  Phát

ĐCDK K52

Năm 2012

13

Minh giải tướng trầm tích và đặc điểm vật lý thạch học từ tài liệu phân tích độ hạt các vụn tràm tích.

Nguyễn Văn Tuyển

Đào Thanh Tuấn

Trần Đức Tuấn

ĐCDK - 53

14

Xác định danh giới trưởng thành đá sinh dầu lô 04 bằng phương pháp khôi phục lịch sử chôn vùi và tái tạo nhiệt độ cổ.

Nguyễn Thị Hồng Minh

Lê Thị Thảo

Lê Ngọc Đường

ĐCDK - 53

15

Phân tích lịch sử phát triển kiến tạo vùng Đông bắc mỏ Bạch Hổ bể Cửu Long.

Phạm Thị Hằng Nga

Đô Văn Doanh

ĐCDK – 53

ĐCDK - 52

16

Nghieen cứu thạch học các đá vụn để đánh  giá chất lượng của tầng chứa.

Trần Thị Lan Hương

ĐCDK - 53

17

Xác định nguồn gốc dầu khí lô Y bằng phương pháp so sánh dầu thô – đá mẹ

Hoàng Thị Bình

Nguyễn Văn Cương

Trần Thị Mỹ Dung

ĐCDK - 53

Năm 2013

18

Nghiên cứu đặc điểm vật lý thạch học và chất lượng đá chứa cát kết chặt xít tuổi Oligoxen bể Cửu Long

Nguyễn Thị Diệu Ly

Lê Thị Hiền

Nguyễn Trung Sơn

ĐCDK K54

19

Nghiên cứu tính chất vật lý thạch học của tầng chứa nứt nẻ

Nguyễn Thị Hoài

Bùi Thị Hạnh

Phạm Thị Thu Trang

Lê Thị Hằng

ĐCDK K54

20

Tìm hiểu Một số phương pháp phân loại tướng đá trong Địa chất Dầu khí

Nguyễn Tá  Đô

Trần Thị Vân Anh

Ngô Quang Tân

Trịnh Đăng Tấn

ĐCDK K54

21

Phân tích hình thái, đặc điểm phân bố của các dịch chuyển dầu khí theo phương thẳng đứng (chimneys) và mối liên hệ của chúng với sự xuất hiện của các vết lõm trên đáy biển (pokmarks). dựa trên phân tích tài liệu địa chấn 3D ngoài khơi Norway.

Nguyễn Văn Thiện

Đỗ Thị Lành

Nguyễn Văn Thuân

 

ĐCDK K54

22

Ứng dụng phương pháp Monte – Carlo trong tính toán trữ lượng dầu khí, lấy vi dụ cho một mỏ dầu tại thềm lục địa Việt Nam

Lê Văn Chiến

Nguyễn Trọng Vịnh

 

ĐCDK K54

23

Đặc điểm địa hoá đá sinh lô 12 bể Nam Côn Sơn

Phạm Thị Hằng Nga

ĐCDK K53

Năm 2014

24

Nghiên cứu xác định nguồn xuất xứ khí hydratcacbon phát lộ ở khu vực Nam miền Võng Hà Nội

Phạm Hoài Thu,

Trần Nhật Phương

 

ĐCDK K55

ĐCDK K55

25

Nghiên cứu Môi trường trầm tích mỏ G và mỏ M thuộc lô Y bể Cửu Long.

Ngô Quang Tân

Nguyễn Thị Thùy Dung

Nguyễn Thị Kiều Oanh

Đinh Huy Anh

ĐCDK K55

ĐCDK K55

ĐCDK K55

ĐCDK K55

26

Nghiên cứu khả năng thu hồi dầu trong một số loại đá chứa vụn Carbonat và Granit phong hóa nứt nẻ.

Nguyễn Tá Đô

Đặng Thị Phương

Đỗ Tiến Hoàng

ĐCDK K55

ĐCDK K55

ĐCDK K55

27

Tính toán các thông số vỉa chứa dựa vào tài liệu phục hồi áp suất.

Trần Thị Vân Anh

Phạm Thị Thanh Ngát

Trịnh Đăng Tấn

ĐCDK K55

ĐCDK K55

ĐCDK K55

28

Nghiên cứu địa tầng phân tập trầm tích Miocen giữa phần Bắc bể Phú Khánh

Trần Đình Hùng

Hoàng Trọng Chung

Võ Kim Anh

ĐCDK K55

ĐCDK K55

ĐCDK K55

29

Nghiên cứu đặc điểm trầm tích hạt vụn dựa trên kết quả phân tích độ hạt

Phạm  Văn Thanh

Nguyễn Ngọc Khoa

Lương Ngọc Tuyên

Nguyễn Thị Vân

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

Năm 2015 

30

Nghiên cứu đặc điểm trầm tích khu vực hệ thống Sông Hồng và đặc điểm thạch, trầm tích tầng chứa vụn thuộc phần bắc bể Sông Hồng.

Phạm Văn Thanh

Nguyễn Ngọc Khoa

Lương Ngọc Tuyên

Nguyễn Thị Hương

Nguyễn Văn Kiêu

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

31

Nghiên cứu xác định phân vị địa tầng của khu vực mỏ X lô 15/1 bể Cửu Long bằng phần mềm Cyclolog.

Nguyễn Đức Hoàng

Nguyễn Duy Đức

Nguyễn Hồng Lâm

Nguyễn Thị Vân

Phạm Thu Hường

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

32

Nghiên cứu đặc điểm cấu trúc trầm tích sông (các bar cát) và ý nghĩa trong nghiên cứu dầu khí.

Nguyễn Hữu Đức

Nguyễn Thị Yến

Mai Thị Tươi

Đỗ Đức Huy

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

33

Ứng dụng phương pháp “Cổ sinh địa tầng” trong tìm kiếm thăm dò dầu khí

Nguyễn Duy Hưng

Lâm Quang Hưng

Nguyễn Khắc Toàn

Hà Thế Hiển

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

34

Nghiên cứu dự báo độ rỗng cho tầng đá móng mỏ X bằng phương pháp địa thống kê

Lê Song Hào

Đỗ Thị Trang

Vũ Quốc Hùng

Nguyễn Nhật Hàn Vy

Trần Xuân Hiệp

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

ĐCDK K56

Năm 2016

35

Nghiên cứu đặc điểm địa chấn của dòng chảy tập trung (dạng ống

Nguyễn Thị Phương Trang

Nguyễn Văn Tuấn

Nguyễn Văn Thái

Hoàng Thị Hương

Phạm Sơn Giang

ĐCDK K57

ĐCDK K57

ĐCDK K57

ĐCDK K57

ĐCDK K57

ĐCDK K57

36

Nghiên cứu ứng dụng phần mềm MOVE.2013 xây dựng

mặt cắt địa chất phục hồi phần Bắc bể Sông Hồng

Trần Thị Yến

Lê Thị Hiền

Trần Thị Hiền

Trịnh Minh Hoàng

Đỗ Thế Tiến

ĐCDK K57

ĐCDK K57

ĐCDK K57

ĐCDK K57

ĐCDK K57

37

Nghiên cứu kiến trúc xi măng sét và ảnh hưởng của chúng đến chất lượng tầng chứa vụn

Nguyễn Văn Phương

Trần Đăng Hạnh

Nguyễn Thị Toan

Trần Thảo Nguyên

ĐCDK K57

ĐCDK K57

ĐCDK K57

ĐCDK K57

38

Nghiên cứu đặc điểm và sự phân bố các vết lõm đáy biển (pockmarks), dẫn đến sự bất ổn định của đáy biển,  dựa vào tài liệu địa chấn 3D ngoài khơi Norway.

Trần Tuấn Anh

Hoàng Đức Cương

Bùi Đăng Cương

Đoàn Nam Hải

Nguyễn Văn Lâm

ĐCDK K57

ĐCDK K57

ĐCDK K57

ĐCDK K57

ĐCDK K57

39

Nghiên cứu, phân loại  loại độ rỗng trong đá chứa và phân tích, ước tính độ rỗng hữu hiệu

Phạm Văn Thanh

Nguyễn Ngọc Khoa

ĐCDK K56