Kết quả HNKH Sinh viên Khoa Dầu khí năm 2010

 

KẾT QUẢ HỘI NGHỊ KHOA HỌC SINH VIÊN KHOA DẦU KHÍ NĂM 2010 (07/5/2010)

TT
Tiểu ban
Giải
Tên đề tài
Nhóm SV
Lớp
Giáo viên hướng dẫn
1
Địa chất dầu khí
Nhất
 
Trần Huy Dư
Trần Quang Đạt
Nguyễn Văn Đô
Địa chất dầu khí
K50
TS. Phạm Văn Tuấn
2
Địa vật lý
Nhất
 
Trịnh Sóng Biển
Đỗ Thế Hoàng
Cấn Văn Hùng
Đỗ Chí Cường
Địa vật lý
K51
TS. Lê Hải An
3
Khoan - khai thác
Nhất
 
Bùi Trung Dũng
Đồng Văn Chương
Nguyễn Hữu Hưng
Khoan - khai thác
K51
ThS. Nguyễn Thế Vinh
Nhì
 
Đào Anh Vũ Nguyễn Minh Sơn
Đào Văn Đức
Khoan - khai thác
K51
ThS. Nguyễn Thế Vinh
KS. Bùi Thanh Bình
4
Thiết bị dầu khí và Công trình
Nhất
 
Nguyễn Duy Khánh
Phạm Anh Tài
Nguyễn Văn Cường
Nguyễn Văn Hải
Thiết bị dầu khí
K51
Th.S Lê Đức Vinh
KS. Nguyễn Phùng Hưng
5
Lọc - hoá dầu
Nhất
 
Trần Quang Hải
Nguyễn Sơn Lam
Lê Thị Vân
Lọc - hóa dầu
K51
TS. Phạm Xuân Núi

(*) Báo cáo NCKH sinh viên điển hình Khoa Dầu khí năm 2010.
 
 
BÁO CÁO KHOA HỌC SINH VIÊN KHOA DẦU KHÍ NĂM 2010 (07/5/2010) Ở CÁC TIỂU BAN CHUYÊN MÔN

TT
Tên đề tài ở các tiểu ban chuyên môn
Sinh viên thực hiện
Lớp
Cán bộ hướng dẫn
I
Tiểu ban Địa chất dầu khí (6 đề tài)
TS. Trần Đăng Hùng: Trưởng Tiểu ban; ThS. Nguyễn Kim Long: Uỷ viên; ThS. Nguyễn Thị Minh Hồng: Uỷ viên; SV. Đặng Thị Phương, ĐCDK50: Thư ký
 
 
 
1
Tính chất của vỉa chứa vụn qua tài liệu mẫu lõi và tài liệu địa vật lý giếng khoan
Trần Huy Dư, Trần Quang Đạt và Nguyễn Văn Đô
Địa chất dầu khí
K50
TS. Phạm Văn Tuấn
2
Tính lượng nước xâm nhập vào khối L, mỏ Đại Hùng theo phương pháp Fetkovich.
Nguyễn Văn Thiết
Địa chất dầu khí
K50
TS. Phan Từ Cơ
3
Nghiên cứu ảnh hưởng của môi trường trầm tích đến chất lượng của các vỉa chứa vụn
Nguyễn Văn Biên, Đinh Thị Như Chuyên, Trần Xuân Hưng và Đặng Thị Phương
Địa chất dầu khí
K50
TS. Phạm Văn Tuấn
4
Tính lượng nước xâm nhập tích luỹ vào khối L mỏ Đại Hùng theo phương pháp của Hurst và Van Everdingen
Trần Xuân Hưng
Địa chất dầu khí
K50
TS. Phan Từ Cơ
5
Đặc điểm hydrat khí và khả năng tồn tại hydrat khí ở Việt Nam
Trần Văn Trọng và Nguyễn Hùng Quân
Địa chất dầu khí
K51
TS. Lê Văn Bình
6
Nghiên cứu nguyên nhân tầng chứa có điện trở suất thấp và cách khắc phục.
Lê Mạnh Hưng
Địa chất dầu khí
K51
TS. Lê Hải An
II
Tiểu ban Địa vật lý (5 đề tài)
GS.TS Lê Khánh Phồn: Trưởng Tiểu ban; PGS.TS Nguyễn Trọng Nga: Uỷ viên; ThS Kiều Duy Thông : Uỷ viên; SV. Nguyễn Thị Quỳnh Anh, ĐVL51: Thư ký
 
 
 
1
Áp dụng phương pháp địa vật lý giếng khoan để nghiên cứu địa tầng phân tập ở mỏ Rạng Đông
Trịnh Sóng Biển, Đỗ Thế Hoàng, Cấn Văn Hùng và Đỗ Chí Cường
Địa vật lý
K50
TS. Lê Hải An
2
Nghiên cứu phương pháp dịch chuyển địa chấn theo chùm tia (CBM) và áp dụng tìm kiếm thăm dò dầu khí trong đá móng nứt nẻ bể Cửu Long
Nguyễn Văn Phú, Ngô Thị Nhi, Ngô Văn Thêm và Trần Thị Ngọc Ánh
Địa vật lý
K50
GS.TSKH Mai Thanh Tân
3
Sơ bộ đánh giá tiềm năng địa nhiệt của miền võng Hà Nội
Nguyễn Thị Quỳnh Anh, Mai Việt Hoàng và Nguyễn Văn Đề
Địa vật lý
K51
PGS.TS Nguyễn Văn Phơn
4
Nghiên cứu áp dụng phương pháp đo sâu điện 2D tìm kiếm nước ngầm trong vùng núi cao nguyên đá vôi ở Hà Giang.
Phạm Hồng Thành, Nguyễn Nguyên Vượng, Nguyễn Hồng Dân và Bùi Văn Nam
Địa vật lý
K51
PGS.TS Nguyễn Trọng Nga
5
Nghiên cứu đặc điểm dị thường khí phóng xạ phục vụ tìm kiếm phát hiện quặng ẩn và đánh giá ô nhiểm môi trường ở khu vực ven biển Miền Trung
Trần Văn Đạo, Nguyễn Sỹ Phương và Phạm Văn Chiều
Địa vật lý
K51
GS.TS Lê Khánh Phồn
III
Tiểu ban Khoan – Khai thác (8 đề tài)
ThS Vũ Thiết Thạch: Trưởng Tiểu ban; KS. Nguyễn Trần Tuân: Uỷ viên; KS. Bùi Thanh Bình: Uỷ viên; SV. Bùi Trung Dũng, KKT51: Thư ký 
 
 
 
1
Lựa chọn phương pháp nâng cao hệ số thu hồi dầu
Nguyễn Đức Duy, Nguyễn Thị Ngọc Lan, Nguyễn Văn Thiết và Đặng Hồng Vinh
Khoan thăm dò
K52
KS. Doãn Thị Trâm
2
Ứng dụng mô hình P3D trong tính toán nứt vỉa thuỷ lực
Đào Anh Vũ, Nguyễn Minh Sơn và Đào Văn Đức
Khoan khai thác
K51
ThS. Nguyễn Thế Vinh
KS. Bùi Thanh Bình
3
Ứng dụng phương pháp vector trong tính toán khảo sát quỹ đạo giếng.
Đinh Ngọc Quý, Đinh Viết Tâm, Đặng Công Thịnh và Nguyễn Đức Long
Khoan khai thác
K51
ThS. Nguyễn Thế Vinh
4
Nghiên cứu đồ thị cameo.
Lê Văn Hoàn, Trịnh Văn Phương, Vũ Đăng Quảng và Nguyễn Văn Quyết
Khoan khai thác
K51
KS. Vũ Thiết Thạch
5
Nghiên cứu đánh giá khả năng sử dụng dung dịch gốc dầu cho vùng trũng Sông Hồng.
Phan Bá Linh, Võ Văn Hoạt, Nguyễn Hoàng Hà và Vũ Đình Dương
Khoan khai thác
K51
ThS. Lê Quang Duyến
6
Công nghệ xử lý hydrate trong đường ống dẫn dầu.
Bùi Trung Dũng, Đồng Văn Chương và Nguyễn Hữu Hưng
Khoan khai thác
K51
ThS. Nguyễn Thế Vinh
7
Nghiên cứu sử dụng hệ axit để xử lý vùng cận đáy giếng nhằm nâng cao hệ số thu hồi dầu.
Bùi Ngọc Thắng, Nguyễn Văn Nam, Phạm Văn Khải và Nguyễn Thế Dũng
Khoan khai thác
K51
KS. Vũ Thiết Thạch
8
Phương pháp bơm ép chất lỏng để duy trì áp suất vỉa tầng móng ở mỏ Bạch Hổ.
Bạch Anh Tuấn, Vũ Minh Đức, Phan Thị Hồng và Nguyễn Tiến Dương
Khoan khai thác
K51
PGS.TS Hoàng Dung
IV
Tiểu ban Thiết bị Dầu khí và Công trình (5 đề tài)
ThS Nguyễn Văn Thịnh: Trưởng Tiểu ban; KS. Đào Thị Uyên: Uỷ viên; KS. Nguyễn Thị Hải Yến: Uỷ viên; SV. Nguyễn Sơn Tùng, KTD52: Thư ký 
 
 
 
1
Nghiên cứu điều kiện làm việc của ổ lăn bàn rotor trong khoan dầu khí và biện pháp nâng cao tuổi thọ ổ lăn
Nguyễn Sơn Tùng, Đàm Văn Tuấn, Nguyễn Minh Tùng và Vũ Tất Thắng
Thiết bị Dầu khí
K52
GVC. Trần Văn Bản
2
Nghiên cứu áp dụng phần mềm SAP 2000 để hoàn thiện kết cấu chân đế giàn khoan nhẹ vùng mỏ Bạch Hổ
Nguyễn Duy Khánh, Phạm Anh Tài, Nguyễn Văn Hải và Nguyễn Văn Cường
Thiết bị Dầu khí
K51
ThS. Lê Đức Vinh
KS. Nguyễn Phùng Hưng
3
Nghiên cứu phương pháp thu gom, vận chuyển dầu có độ nhớt cao bằng đường ống trong trường hợp lưu lượng nhỏ ở mỏ Nam Rồng- Đồi Mồi
Vũ Văn Đặng, Đỗ Văn Huy và Trần Đức Soạn
Thiết bị Dầu khí
K51
ThS. Nguyễn Văn Thịnh
4
Nghiên cứu lực dọc trục sinh ra trong máy bơm ly tâm và các biện pháp khắc phục
Đặng Tiến Dũng, Vũ Khắc Tâm và Hoàng Quốc Pháp
Thiết bị Dầu khí
K51
GVC. Trần Văn Bản
5
Nghiên cứu sự sai hỏng của choòng khoan trong quá trình khoan dầu khí
Nguyễn Thành Tâm, Nguyễn Trọng Huy, Vũ Trọng Vĩnh và Trần Văn Phường
Thiết bị Dầu khí
K51
ThS. Lê Đức Vinh
V
Tiểu ban Lọc - hoá dầu (8 đề tài)
TS. Công Ngọc Thắng: Trưởng Tiểu ban; KS. Phạm Trung Kiên: Uỷ viên; TS. Tống Thanh Hương: Uỷ viên; SV. Lê Thị Vân, LHD51: Thư ký 
 
 
 
1
Tìm hiểu Kỹ thuật điều khiển quá trình trong công nghiệp và ứng dụng cho công nghệ chế biến khí.
Thân Văn Hùng, Vũ Hải Nam, Phạm Xuân Thắng và Nguyễn Văn Trọng
Lọc - hoá dầu
K51
KS. Phạm Trung Kiên
2
Đề xuất phương án xử lý cặn chưng cất tại Nhà máy Lọc - hoá dầu Dung Quất
Trịnh Văn Thuân, Phạm Văn Thứ, Lê Văn Điện, Trịnh Văn  Thuân và Nguyễn Tiến Nhật
Lọc - hoá dầu
K51
TS. Nguyễn Anh Dũng
3
Điều chế Bio-diesel trên xúc tác KNO3/AL2O3
Phạm Công Phú và Phạm Mạnh Cường
Lọc - hoá dầu
K51
TS. Phạm Xuân Núi
4
Tìm hiểu quá trình tách lưu huỳnh (S) ra khỏi dầu bằng chất lỏng ion.
Nguyễn Thị Lan Phương, Nguyễn Thị Nhung, Nguyễn Duy Thạo và Đinh Đăng Toàn
Lọc - hoá dầu
K51
TS. Bùi Thị Lệ  Thuỷ
5
Tính toán cân bằng nhiệt, cân bằng vật chất  trong thiết bị cracking xúc tác tầng sôi.
Hồ Nghĩa Phong
Lọc - hoá dầu
K51
TS. Nguyễn Thị Bình
6
Điều chế Biodiesel từ dầu được chiết tách từ cám gạo trên Superaxit rắn
Trần Quang Hải và Lê Thị Vân
Lọc - hoá dầu
K51
TS. Phạm Xuân Núi
7
Nghiên cứu dòng chảy trong ống dẫn- chuẩn số Refnols
Lê Thị Thu Dung
Lọc - hoá dầu
K52
TS. Nguyễn Thị Bình
8
Tìm hiểu quy trình tổng hợp PVC bằng phương pháp huyền phù trong nhà máy Phú Mỹ.
Hà Minh Tiến, Nguyễn Văn Tiệp và Nguyễn Bá Duy
Lọc - hoá dầu
K52
TS. Phạm Xuân Núi