Kết quả HNKH Sinh viên Khoa Dầu khí năm 2011

 

KẾT QUẢ HỘI NGHỊ KHOA HỌC SINH VIÊN KHOA DẦU KHÍ NĂM 2011 (10/5/2011)
 
TT
Tiểu ban / Tên đề tài
Sinh viên thực hiện
Lớp
Cán bộ hướng dẫn
 
 
Tiểu ban Địa chất dầu khí
 
 
 
 
1.       
Lê Tiến Đạt (NT)
Phạm Thị Nhung
Phan Văn Viên
Địa chất dầu khí K52
TS. Lê Văn Bình
Nhất
 
Tiểu ban Địa vật lý
 
 
 
 
 
2.       
Đỗ Thế Nam (NT)
Phạm Văn Chiều
Địa vật lý K52
TS. Phan Thiên Hương
Nhất
3.       
Nguyễn Hoàng Long (NT)
Lê Ngọc Hùng
Địa vật lý K51
TS. Phan Thiên Hương
Nhì
 
Tiểu ban Khoan – Khai thác 1
 
 
 
 
4.       
Vũ Duy Dũng (NT)
Nguyễn Xuân Thịnh
Nguyễn Văn Thắng
Đặng Văn Đào
Khoan khai thác K53
ThS Nguyễn Thế Vinh
Nhất
5.       
Nguyễn Xuân Học (NT)
Nguyễn Quang Chức
Khoan khai thác K52
PGS.TS Hoàng Dung
Nhì
 
Tiểu ban Khoan – Khai thác 2
 
 
 
 
6.       
Vũ Đức Ứng (NT)
Dương Công Ứng
Phan Văn Tài
Khoan khai thác K53
ThS Nguyễn Thế Vinh
Nhất
7.       
Lê Công Luận (NT)
Nguyễn Trung Kiên
Hồ Tuấn Anh
Phạm Bá Quyền
Khoan khai thác K52
PGS.TS Hoàng Dung
Nhì
 
Tiểu ban Lọc – Hoá dầu
 
 
 
 
8.               
Lương Văn Sơn
Ngô Thị Hạnh
Nguyễn Thị Thanh Mai
Lọc hóa dầu K52
KS. Đoàn Văn Huấn
Nhất
9.               
Nguyễn Văn Tiệp
Nguyễn Bá Duy
Lọc hóa dầu K52
TS. Phạm Xuân Núi
Nhì
 
  (*) Báo cáo NCKH sinh viên điển hình Khoa Dầu khí năm 2010.
 
 
 
BÁO CÁO KHOA HỌC SINH VIÊN KHOA DẦU KHÍ NĂM 2011 (10/5/2011) Ở CÁC TIỂU BAN CHUYÊN MÔN
 
TT
Tiểu ban / Tên đề tài
Sinh viên thực hiện
Lớp
Cán bộ hướng dẫn
 
Tiểu ban Địa chất dầu khí
 
 
 
8.       
Đặc điểm địa hóa đá mẹ lô 04 bể Nam Côn Sơn
Lê Tiến Đạt (NT)
Phạm Thị Nhung
Phan Văn Viên
Địa chất dầu khí K52
TS. Lê Văn Bình
9.       
Nghiên cứu hoạt động kiến tạo Đông Bắc bể Sông Hồng trên cơ sở phân tích các tài liệu địa chấn
Nguyễn Thu Hiền (NT)
Đặng Văn Mạnh
Nguyễn Mạnh Cường
Địa chất dầu khí K52
ThS. Nguyễn Kim Long
10.   
Nghiên cứu một số phương pháp xác định độ thấm của đá móng nứt nẻ trong bể trầm tích Cửu Long
Nguyễn Huy Tài (NT)
Đỗ Văn Doanh
Địa chất dầu khí K52
ThS. Nguyễn Thị Minh Hồng
11.   
Nghiên cứu mối quan hệ giữa độ rỗng, độ thấm và độ mở của lỗ rỗng trong đá chứa dầu khí
Trần Văn Trọng (NT)
Nguyễn Hùng Quân
Địa chất dầu khí K51
TS. Phạm Văn Tuấn
12.   
Nghiên cứu quá trình thành đá và các ảnh hưởng tới chất lượng của đá chứa vụn
Phạm Phi Phong (NT)
Nguyễn Thị Lệ Quyên
Địa chất dầu khí K52
TS. Phạm Văn Tuấn
13.   
Nghiên cứu, minh giải môi trường trầm tích từ tài liệu Địa vật lý giếng khoan 
Lê Trường Thịnh (NT)
Phan Khắc  Phát
Địa chất dầu khí K52
TS. Phạm Văn Tuấn
 
Tiểu ban Địa vật lý
 
 
 
14.   
Mô hình đa khoáng vật trong minh giải tài liệu ĐVLGK cho tầng chứa carbonate
Phạm Thị Thêu (NT)
Lê Thanh Tú
Nguyễn Văn Nam
Địa vật lý K51
TS. Lê Hải An
15.   
Nghiên cứu giải bài toán ngược 2D bằng tài liệu đo sâu điện tại từng điểm trên tuyến
Nguyễn Nguyên Vượng (NT)
Bùi Văn Nam
Địa vật lý K51
ThS. Kiều Duy Thông
16.   
Phương pháp xác định vận tốc truyền sóng trong xử lý số liệu địa chấn
Nguyễn Hoàng Long (NT)
Lê Ngọc Hùng
Địa vật lý K51
TS. Phan Thiên Hương
17.   
Nghiên cứu phương pháp địa chấn phản xạ trong thăm dò và tìm kiếm dầu khí Việt Nam
Mai Đức Đông (NT)
Phạm Văn Lãng
Trần Thị Thu Hà
Lê Đình Minh
Địa vật lý K52
TS. Phan Thiên Hương
18.   
Nghiên cứu áp dụng phần mềm SeisImager trong xử lý giải ngược tài liệu địa chấn khúc xạ và áp dụng cho tuyến P6 vùng Nam Đèo Cả, tỉnh Khánh Hòa
Nguyễn Thị Tuyết (NT)
Địa vật lý K52
ThS. Trần Danh Hùng
19.   
Nghiên cứu xác định mức độ an toàn phóng xạ của các vật liệu xây dựng khu vực trường Đại học Mỏ - Địa chất và lân cận
Nguyễn Văn Linh (NT)
Ngô Thị Vân Anh
Nguyễn Ngô Anh Tuấn
Lâm Thị Ngoan
Địa vật lý K53
GS. TS. Lê Khánh Phồn
20.   
Các phương pháp xử lý loại bỏ nhiễu trong tài liệu địa chấn 
Vũ Tuấn Dũng (NT)
Nguyễn Minh Phương
Phan Minh Huy
Nguyễn Thanh Tùng
Địa vật lý K53
TS. Phan Thiên Hương
21.   
Nghiên cứu xây dựng một số mô hình về sự thay đổi biên độ theo khoảng cách thu nổ AVO (Amplitude Variation with Offset) áp dụng trong thăm dò tìm kiếm dầu khí
Đỗ Thị Hiên (NT)
Lê Khánh Đạt
Đỗ Thị Thu Hương
Nguyễn Thị hải Hà
Địa vật lý K52
ThS Trần Danh Hùng
22.   
Các phương pháp áp dụng vận tốc và ảnh hưởng của các yếu tố đến quá trình phân tích vận tốc
Đỗ Thế Nam (NT)
Phạm Văn Chiều
Địa vật lý K52
TS. Phan Thiên Hương
 
Tiểu ban Khoan – Khai thác 1 & 2
 
 
 
23.   
Nâng cao hiệu quả làm sạch và vận chuyển mùn khoan khi khoan các đoạn giếng nghiêng
Vũ Đức Ứng (NT)
Dương Công Ứng
Phan Văn Tài
Khoan khai thác K53
ThS Nguyễn Thế Vinh
24.   
Nghiên cứu trang bị hợp lý cho phần thu sản phẩm của giếng khoan ngang khai thác dầu trong các vỉa thuộc đối tượng Mioxen
Vũ Duy Dũng (NT)
Nguyễn Xuân Thịnh
Nguyễn Văn Thắng
Đặng Văn Đào
Khoan khai thác K53
ThS Nguyễn Thế Vinh
25.   
Nghiên cứu ứng dụng khai thác giếng dầu bằng phương pháp tự phun
Đỗ Văn Thái (NT)
Bùi Đức Quang
Điện Văn Thành
Khoan khai thác K53
ThS Vũ Thiết Thạch
26.   
Nghiên cứu các biện pháp để ổn định giàn khoan nổi
Trần Quốc Huy (NT)
Nguyễn Xuân Mạnh
Bùi Quang Vũ
Nguyễn Viết Nghĩa
Khoan khai thác K53
PGS.TS Lê Xuân Lân
27.   
Nghiên cứu ứng dụng khai thác giếng dầu bằng phương pháp gaslift
Trần Mạnh Thắng (NT)
Nguyễn Quang Tuyên
Nguyễn Văn Hiệp
Khoan khai thác K53
ThS Vũ Thiết Thạch
28.   
Nghiên cứu xử lý vùng cận đáy giếng sâu vào vỉa ở tầng móng mỏ Bạch Hổ
Nguyễn Xuân Học (NT)
Nguyễn Quang Chức
Khoan khai thác K52
PGS.TS Hoàng Dung
29.   
Nghiên cứu ứng dụng chất phụ gia Graphene để điều chế dung dịch khoan mở vỉa tầng móng mỏ Bạch Hổ
Lê Công Luận (NT)
Nguyễn Trung Kiên
Hồ Tuấn Anh
Phạm Bá Quyền
Khoan khai thác K52
PGS.TS Hoàng Dung
30.   
Nghiên cứu sự ảnh hưởng của các thông số dung dịch đến quá trình ổn định thành giếng khi khoan qua tầng “cát rời sập lở”
Đỗ Văn Hưng (NT)
Nguyễn Văn Trung
Lưu Văn Sơn
Đỗ Xuân Trường
Khoan khai thác K52
PGS.TS Hoàng Dung
31.   
Nghiên cứu tổng hợp các hệ dung dịch khoan được sử dụng tại bể Sông Hồng nhằm chọn được kiểu hệ có tính tương hợp cao
Nguyễn Văn Viễn (NT)
Đỗ Văn Nam
Khoan thăm dò K52
KS Nguyễn Văn Thành
32.   
Nghiên cứu lựa chọn hệ dung dịch để khoan các đoạn giếng xiên qua tầng Mioxen và Oligoxen vùng mỏ Bạch Hổ
Phạm Công Khoa (NT)
Trần Viết Nghĩa
Trần Hùng Quyết
Nguyễn Thị Ngọc Lan
Khoan thăm dò K52
TS. Phạm Quang Hiệu
33.   
Nghiên cứu các thành phần áp suất tác dụng lên cột ống chống gia cố thành giếng khoan dầu khí
Phạm Hồng Trang (NT)
Nguyễn Văn Thiết
Bùi Tiến Nghĩa
Lê Văn Tỉnh
Khoan thăm dò K52
ThS Nguyễn Thế Vinh
34.   
Nghiên cứu cấu tạo một số loại ống mẫu nòng đôi áp dụng khoan than tại vùng mỏ Quảng Ninh nhằm nâng cao tỉ lệ và chất lượng mẫu lõi
Phạ m Văn Cường
Khoan thăm dò K52
ThS Hồ Quốc Hoa
35.   
Nghiên cứu quy trình công nghệ và kỹ thuật khoan xoay lấy mẫu qua các tầng đất đá có góc dốc lớn
Lê Văn Tuấn (NT)
Võ Tá Đỉnh
Lê Anh Đức
Khoan thăm dò K52
ThS Hồ Quốc Hoa
36.   
Nghiên cứu hiện tượng lắng đọng muối trong ống khai thác của các giếng khai thác dầu và giải pháp khắc phục.
Nguyễn Thọ Phú (NT)
Trần Văn Hãnh
Mai Văn Thùy
Đàm Văn Tuấn
Thiết bị Dầu khí K52
ThS. Lê Đức Vinh
37.   
Nghiên cứu về thiết bị bảo vệ thủy lực trong máy bơm ly tâm điện chìm.
Vũ Tất Thắng (NT)
Nguyễn Minh Tùng
Nguyễn Bá Nam
Lương Quang Huỳnh
Thiết bị Dầu khí K52
GVC. Trần Văn Bản
38.   
Nghiên cứu lựa chọn choòng khoan cho giếng khoan G01 mỏ Bạch Hổ, Việt Nam.
Nguyến Sơn Tùng (NT)
Phạm Ngọc Khải
Hoàng Xuân Việt
Văn Đức Quang
Thiết bị Dầu khí K52
TS. Nguyễn Văn Giáp
39.   
Nghiên cứu giải pháp tách dầu bôi trơn cho máy nén khí trục vít.
Đoàn Thị Thanh Hoa
Thiết bị Dầu khí K53
KS. Đào Thị Uyên
 
Tiểu ban Lọc – Hoá dầu
 
 
 
33.               
Nghiên cứu tổng hợp vật liệu mao quản trung bình MSU-Sx làm chất hấp phụ bảo vệ môi trường
Bùi Văn Mạnh
Bùi Công Minh
 
Lọc hóa dầu K52
ThS. Nguyễn Thị Linh
34.               
Nghiên cứu tổng hợp ete cation  tinh bột mới từ bột ngô ứng dụng trong xử lý nước thải công nghiệp hiên nay
Trần Văn Tâm
Hoàng Hải Ninh
Lọc hóa dầu K52
TS. Phạm Xuân Núi
35.               
Tổng hợp vật liệu mao quản trung bình Al-MCM-41 từ nguồn cao lanh và đánh giá hoạt tính xúc tác cho phản ứng điều chế biodiesel
Nguyễn Văn Hồi
Nguyễn Thanh Bình
 
Lọc hóa dầu K52
TS. Phạm Xuân Núi
36.               
Tối ưu hóa quá trình reforming etanol sử dụng xúc tác Ni/Al2O3 trên phần mềm HYSYS 
Lương Văn Sơn
Ngô Thị Hạnh
Nguyễn Thị Thanh Mai
Lọc hóa dầu K52
KS. Đoàn Văn Huấn
37.               
Sử dụng vỏ trấu biến tính để xử lý nước thải dầu
Nguyễn Văn Tiệp
Nguyễn Bá Duy
Lọc hóa dầu K52
TS. Phạm Xuân Núi
38.               
Tính toán và thiết kế tháp chưng cất CO2
Nguyễn Thị Lành
Nguyễn Dình Hà
Hồ Thu Thủy
Ngô Thị Vân
Lọc hóa dầu K52
TS. Công Ngọc Thắng
39.               
Nghiên cứu tổng hợp MCM-41 từ nguồn nguyên liệu tro trấu định hướng cho phản ứng cracking cặn dầu thực vật
Thái Duy Danh
Phạm Hoài Nguyên
Lê Tuấn Linh
Nguyễn Văn Thắng
 
Lọc hóa dầu K52
TS. Tống Thị Thanh Hương
40.               
Nghiên cứu tổng hợp ZSM-5  từ nguồn nguyên liệu tro trấu không sử dụng chất tạo cấu trúc. Định hướng cho phản ứng cracking cặn dầu thực vật
Tô Tuấn Anh
Nguyên Tất Kính
Đinh Văn Quang
Lê Đức Quyền
Lọc hóa dầu K52
TS. Tống Thị Thanh Hương
41.               
Tìm hiểu và đánh giá công nghệ sản xuất etanol từ tinh bột
Hoàng Văn Kính
Hoàng Thị Hồng Châm
Nguyễn Công Thắng
Nguyễn Thị Ngọc Đỉnh
Lọc hóa dầu K53
KS. Phạm Trung Kiên